1
234

CANON imagePROGRAF PRO-540

  • Giá thị trường: Liên hệ

    Product Description

    SẮC NÉT VÔ SONG – Từ lúc chụp tới lúc in


       Những máy in ảnh tốt nhất của Canon được thiết kế đặc trưng bằng đường viền đỏ đậm. Máy in ảnh imagePROGRAF PRO‐540 giúp tạo ra những tấm ảnh in khổ lớn với chất lượng tuyệt vời cho các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp và các nghệ sĩ thực thụ.

    • 1 cuộn giấy có sẵn (tùy chọn thêm cuộn giấy thứ 2)
    • 1118mm (44”)
    • Mực in pigment LUCIA PRO 12 màu
    • Ổ cứng 320 GB
    • Chức năng kết nối Wi-Fi
    • In trực tiếp từ các thiết bị USB

    Các thông số kỹ thuật cho imagePROGRAF PRO-540  

    Mẫu máy in PRO-540
    Loại máy in 44″ /1118mm
    Loại mực in Mực Pigment / 12 màu:
    Black (PBK) / Matte Black (MBK) / Cyan (C) / Magenta (M) / Yellow (Y) / Photo Cyan (PC) / Photo Magenta (PM) / Grey (GY) / Photo Grey (PGY) / Red (R) / Blue (B) / Chroma Optimiser (CO)
    Độ phân giải in (tối đa) 2400 x 1200dpi
    Kích thước Rộng x Sâu x Cao (mm), Trọng lượng (kg) (gồm bộ đỡ cuộn giấy, không bao gồm mực và đầu in) Thân máy + giá đỡ + tấm đỡ giấy 1593 x 984 x 1168 (khi tấm đỡ giấy mở ra)
    1593 x 766 x 1168 (khi tấm đỡ giấy đóng lại)
    Trọng lương: xấp xỉ 123kg
    Thân máy + cuộn giấy + giá đỡ + tấm đỡ giấy Trọng lương: xấp xỉ 143kg
    Kích thước thùng máy Rộng x Sâu x Cao (mm), Trọng lượng (kg) Máy in (thân máy có kèm tấm kê hàng) 1820 x 915 x 1019mm,
    Trọng lượng: xấp xỉ 184kg
    Cuộn giấy 1727 x 562 x 461mm,
    Trọng lượng: xấp xỉ 31kg
    Nguồn điện và công suất Nguồn điện AC 100 – 240V (50 – 60Hz)
    Công suất tiêu thụ Khi vận hành: 112W hoặc thấp hơn
    Khi ở chế độ nghỉ: 1.8W hoặc thấp hơn
    Khi tắt nguồn: 0.5W hoặc thấp hơn
    Môi trường vận hành đề nghị Nhiệt độ: 15 ~ 30°C, Độ ẩm tương đối: 10 ~ 80% RH (không tính đến ngưng tụ)
    Độ ồn Âm lượng Khi vận hành: xấp xỉ 48dB (A) (Ưu tiên in ảnh, giấy phủ, chế độ chuẩn)
    Khi ở chế độ nghỉ: 35dB (A) hoặc thấp hơn (đo theo ISO7779 với các điều kiện trên)
    Công suất âm Khi vận hành: xấp xỉ 6.4Bels hoặc thấp hơn (giấy phủ; ưu tiên in: ảnh; chế độ chuẩn) (Đo theo tiêu chuẩn ISO 7779)
    Nhân biết và Cân chỉnh Cân chỉnh đăng ký Tự động / Thủ công
    Cân chỉnh khung đóng gáy Tự động / Thủ công
    Cân chỉnh chiều dài giấy Thủ công
    Cân chỉnh đầu giấy bị nghiêng Tự động
    Cân chỉnh màu sắc Có (với chức năng thông báo Cân chỉnh màu sắc)
    Cân chỉnh khoảng cách đầu giấy Tự động / Thủ công (6 mức)
    Phát hiện nghẹt đầu phun
    Bù trừ đầu phun bị nghẹt
    Phát hiện mức giấy còn lại
    Độ chính xác đường kẻ ±0.1 % hoặc thấp hơn
    Người dùng tự động cân chỉnh. Môi trường in và giấy phải đủ tiêu chuẩn khi cân chỉnh.
    Yêu cầu giấy CAD: giấy trơn, giấy can vẽ CAD, giấy phủ, giấy phim mờ
    Bộ nhớ Bộ nhớ tiêu chuẩn 3GB
    Ổ cứng 320GB
    Firmware Ngôn ngữ in Ngôn ngữ in: SGRaster (Swift Graphic Raster)
    PDF Hỗ trợ phiên bản 1.7
    – Danh sách font chữ tích hợp sẵn
    Times-Roman, Helvetica, Courier, Symbol, Times-Bold, Helvetica-Bold, Courier-Bold,
    ZapfDingbats, Times-Italic, Helvetica-Oblique, Courier-Oblique, Times-Bold Italic,
    Helvetica-Bold Oblique, Courier-Bold Oblique
    JPEG Hỗ trợ phiên bản JFIF1.02
    Quản lý công việc IVEC
    Trạng thái hồi đáp SNMP-MIB (MIB tiêu chuẩn, Canon-MIB), IVEC, CPCA
    Direct Print JPEG / PDF
    Loại Flash ROM
    Cập nhật Cập nhật qua USB, cổng mạng (sử dụng Utility)
    Bảng điều khiển Màn hình hiển thị LCD (3.5″ / 8.8cm TFT)
    Ngôn ngữ hiển thị Hỗ trợ 16 ngôn ngữ:
    Nhật / Anh / Đức / Ý / Tây Ban Nha / Brazil / Bồ Đào Nha / Hà Lan / Ba Lan / Nga / Đan Mạch / Trung phồn thể / Trung giản thể / Hàn / Thái / Indonesia / Thổ Nhĩ Kì.
    Giao tiếp Cổng USB A Loại Bộ nhớ USB (Direct Print)
    Cổng USB B Loại Tích hợp sẵn (USB tốc độ cao)
    Chế độ Tối đa (12Mbit/giây), Cao (480Mbit/giây), Chuyển file số lượng lớn
    Loại kết nối Series B (4 chân)
    Gigabit Ethernet Loại Tích hợp sẵn
    Tiêu chuẩn • IEEE 802.3 10base-T
    • IEEE 802.3u 100base-Tx/ Tự động dò tìm tín hiệu
    • IEEE 802.3ab 1000base-T/ Tự động dò tìm tín hiệu
    • IEEE 802.3x Full Duplex
    Giao thức SNMP (Canon-MIB ), HTTP, TCP / IP(IPv4 / IPv6)
    Mạng không dây Tiêu chuẩn IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b
    Bảo mật • WEP (64 / 128-bit,
    • WPA-PSK (TKIP / AES)
    • WPA2-PSK (TKIP / AES)
    Đầu in
    Đầu in Model PF-10
    Loại Phun mực theo nhu cầu
    Dạng đầu in 12 màu tích hợp trong 1 đầu in
    Mật độ vòi phun 600dpi x 2
    Số lượng vòi phun trên mỗi chip 18,432 vòi phun (1536 vòi phun x 12 màu)
    Kích thước giọt mực Tối thiểu 4pl mỗi màu
    Thay thế đầu in Người dùng tự thực hiện
    Bình mực
    Bình mực Model PRO-540: PFI-51 (160ml) / PFI-53 (330ml) / PFI-57 (700ml)
    Hệ thống cấp mực Hệ thống ống (với bình mực phụ)
    Dung lượng bình mực phụ Mỗi màu 30ml
    Màu sắc 12 màu pigment
    (PBK / MBK / C / M / Y / PC / PM / GY / PGY / R / B / CO)
    Dung lượng mực Bình mực thương mại: 160 / 330 / 700ml
    Bình mực đi kèm máy: 190ml
    Nhận biết mức mực Phát hiện bằng vạch chia và điện cực (khoảng trống)
    Chip thông minh Mỗi bình mực được trang bị chip EEPROM lưu thông tin dung lượng mực
    Xử lý giấy
    Nạp giấy và nhả giấy Giấy cuộn Một cuộn, nạp phía trước, ngõ ra giấy phía trước
    Giấy cuộn thêm Một cuộn, nạp phía trước, ngõ ra giấy phía trước
    (Model 60”: mặc định; model 44” và 24”: tùy chọn)
    Giấy tờ rời Nạp phía trước, ngõ ra giấy phía trước (nạp giấy thủ công bằng cách dùng cần khóa giấy)
    Chuyển đường lên giấy (giấy cuộn / giấy tờ rời) Người dùng tự chuyển
    Hướng nhả giấy Giấy ra ngửa mặt, cạnh phía trước
    Bộ nhặt giấy 2 chiều với kiểu cuộn xếp lại (take-up)
    Số bản in tối đa có thể chứa trên khay giấy Vị trí tiêu chuẩn: 1 tờ
    Vị trí mặt phẳng khổ rộng A2, giấy glossy ít hơn 10 tờ, giấy phủ ít hơn 20 tờ (ngoại trừ giấy cong cứng)
    Khổ giấy Giấy cuộn (chiều rộng) ISO: A3, A3+, A2, A1
    JIS: B4, B2, B1, B0
    ARCH: 24″, 30″, 36″
    Khác: 8″, 10″, 14″, 16″, 17″, 42″, 44″, Banner (300mm)
    Giấy tờ rời ISO: A4, A3, A3+, A2, A2+, A1, A0, B4, B3, B2, B1, B0
    DIN: C4, C3, C2, C1, C0
    JIS: B4, B3, B2, B1, B0
    ANSI: 8.5 x 11″, 8.5 x 14″, 11 x 17″, 13 x 19″, 17 x 22″, 22 x 34″, 28 x 40, 34 x 44″
    ARCH: 9 x 12″, 12 x 18″, 18 x 24″, 24 x 36″, 26 x 38″, 27 x 39″, 30 x 42″, 36 x 48″
    Giấy ảnh: (20 x 24″), (18 x 22″), (14 x 17″), (12 x 16″), (10 x 12″), (10 x 15″), (8 x 10″), khổ giấy ảnh của Mỹ (16 x 20″)
    Poster: 20 x 30″, 30 x 40″, 42 x 60″, 44 x 62″, 300 x 900mm
    Khác: 13 x 22″
    Độ dày giấy Giấy cuộn 0.07 ~ 0.8mm
    Giấy tờ rời
    Đường kính tối đa của cuộn giấy 170 mm hoặc thấp hơn
    Kích thước lõi giấy Đường kính trong của lõi cuộn giấy: 2″ / 3″
    Chiều rộng giấy Giấy cuộn 203.2 ~ 1118mm
    Giấy tờ rời 203.2 ~ 1118mm
    Chiều dài giấy có thể in (tối thiểu) 203.2mm
    Chiều dài giấy có thể in (tối đa) Giấy cuộn 18m (tùy thuộc hệ điều hành và ứng dụng)
    Giấy tờ rời 1.6m
    Lề in
    Vùng nên in Giấy cuộn Trên: 20mm, Dưới: 3mm, Cạnh: 3mm
    Giấy tờ rời Trên: 20mm, Dưới: 20mm, Cạnh: 3mm
    Vùng có thể in Giấy cuộn Trên: 3mm, Dưới: 3mm, Cạnh: 3mm
    Giấy cuộn (in tràn lề) Trên: 0mm, Dưới: 0mm, Cạnh: 0mm
    Giấy tờ rời Trên: 3mm, Dưới: 20mm, Cạnh: 3mm
    In tràn lề Kích thước giấy [Đề nghị]
    515mm (JIS B2), 728mm (JIS B1), 1030mm (JIS B0), 594mm (ISO A1), 841mm (ISO A0), 10″, 14″, 17″, 24″, 36″, 42″, 44″
    [Có thể in]
    257mm (JIS B4), 297mm (ISO A3), 329mm (ISO A3+), 420mm (ISO A2), 8″, 16″, 30″, 300mm
    Chứng chỉ môi trường
    RoHS
    Chọn thêm
    Bộ cuộn giấy RU-41
    Bộ giữ cuộn giấy 2/3” RH2-45
    Vật tư
    Bình mực PRO-540: PFI-51 (160ml) / PFI-53 (330ml) / PFI-57 (700ml)
    Đầu in PF-10
    Dao cắt CT-07
    Bộ thu hồi mực thải MC-30 MC-30